Hotline Mua Hàng

-24%

Điều hòa Sumikura 9000Btu 1 chiều Inverter APS/APO-092DC

5.950.000 

  • Xuất xứChính hãng Malaysia
  • Bảo hànhChính hãng 24 tháng
  • Phí vận chuyểnMiễn phí nội thành Hà Nội
Mô tả ngắn:
Điều hòa Sumikura Inverter
Loại tiết kiệm điện cao cấp
2 cục 1 chiều
Model: APS/APO-092DC
Công suất: 9.000Btu (1.0Hp)
Kiểu dáng hiện đại
Model mới nhất 2016

Giới thiệu Điều hòa Sumikura 9000BTU

Tiên phong trong ứng dụng công nghệ, điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều đã tạo ra những sản phẩm đẳng cấp, sang trọng, tiết kiệm điện.

DC Inverter siêu tiết kiệm điện hơn 20% so với Inverter thông thường.

Điều hòa Sumikura 1 chiều 9000BTU inverter

Với chế độ kiểm soát nhiệt độ chính xác 0.1 độ C của điều hòa Sumikura, hệ thống điều khiển thông minh có thể tự động thiết lập, điều chỉnh và kiểm soát nhiệt độ trong phòng chính xác lên đến 0.1 độ C.

Cảm biến có thể liên tục dò nhiệt độ trong phòng và điều chỉnh nhiệt độ ở phạm vi mong muốn.

Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều Inverter Thích hợp cho nhu cầu của đại đa số gia đình. Đặc biệt là các gia đình có trẻ nhỏ và môi trường đặc biệt cần kiểm soát nhiệt độ chính xác.

Thông Số Kỹ Thuật Điều hòa Sumikura 9000BTU 1 chiều Inverter APS/APO-092DC

Điện áp/tấn số/pha: 220-240/50/1
Công suất làm lạnh/nóng (Btu/h): 9000(2120-10900)/9300(2220-11900)
Công suất điện (W): 797(260-1340)/930(240-1500)
Dòng điện (A): 3.69(1.22-6.3)/4.36(1.22-7.03)
Hiệu năng EER (Btu/wh): 3.31/3.55
Khử ẩm (lít/h): 1.0
Lưu lượng gió khối trong (mét khối/h): 500/400/350
Độ ồn khối trong (dB) (Cao/trung bình/thấp): 41/39/35
Độ ồn khối ngoài (dB): 50
Kích thước (mm): 720x196x270
Trọng lượng (kg): 9/11
Môi chất: R410A
Kích thước ống nối (Lỏng/hơi) (mm): 6.35/9.52
———————————————————————————————————————–
Ghi chú: Do nhu cầu cải tiến. Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Một số sản phẩm bán chạy khác:

Thông số kỹ thuật điều hòa Sumikura APS/APO-092DC

Điều hòa Sumikura APS/APO-092DC
Công Suất Chế độ làm lạnh Btu/h 9000(2120-10900)
HP 1
Nguồn điện 220-240V ~ /1P /50Hz
Điện năng tiêu thụ Chế độ làm lạnh W 864(260-1340)
Chế độ sưởi W 1096(240-1500)
Dòng điện định mức( Chế độ làm lạnh) A 4,0(1,0-5,9)
Dòng điện định mức( Chế độ sưởi ) A 4,5(1,0-7,6)
Hiệu suất năng lượng E.E.R(lạnh / sưởi) W/W 3,4/3,5
khử ẩm L/h 1
Lưu lượng gió(Cao/TB/Thấp) m³/h 600/550/500/400
Độ ồn(Cao/TB/Thấp) dB(A) 41/39/35
Dàn lạnh Kích thước máy(R xCxD) mm 790x187x270
Kích thước vỏ thùng (RxCxD) mm 855x260x330
Trọng lượng tịnh/Cả thùng kg 9/11
Độ ồn điều hòa dB(A) 50
Dàn nóng Kích thước máy(R xCxD) mm 780x550x270
Kích thước vỏ thùng (RxCxD) mm 923x635x390
Trọng lượng tịnh(1 chiều /2 chiều) kg 26/28
Trọng lượng cả thùng(1 chiều/2 chiều) kg 30/31
Kích cỡ Ống lỏng/hơi mm Ø6.35/9.52
Chiều dài đường ống tối đa m 8
Chiều cao đường ống tối đa m 5
Môi chất lạnh R410A
Bộ điều khiển từ xa Loại không dây
Scroll to Top