Hotline Mua Hàng

-29%

Điều hòa Nagakawa 2 chiều 18000BTU NS-A18R1M05

10.150.000 

Xuất xứ: Chính hãng Malaysia

Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 5 năm

Vận chuyển: Miễn phí nội thành Hà Nội

Mô tả ngắn:

  • Điều hòa Nagakawa NS-A18R1M05
  • 2 chiều – 18000BTU – Gas R410a
  • Kiểu dáng đơn giản, thanh lịch
  • Công nghệ Nano Ag+ kháng khuẩn, khử mùi
  • Cánh tản nhiệt phù lớp Gold Fin chống ăn mòn
  • Dễ dàng lắp đặt, bảo dưỡng

Giới thiệu sản phẩm máy Điều hòa Nagakawa 2 chiều 18000BTU NS-A18R1M05

Điều hòa Nagakawa 2 chiều 18000BTU NS-A18R1M05 được sản xuất và nhập khẩu nguyên chiếc tại Malaysia và được bảo hành chính hãng lên đến 5 năm. Máy có thế kế nhỏ gọn, lớp vỏ ngoài màu trắng trang nhã không chỉ giúp tiết kiệm không gian lắp đặt mà còn góp phần làm nổi bật nên không gian nội thất của gia đình bạn.

Điều hòa 2 chiều Nagakawa có thiết kế hiện đại

Ngoài ra, với công suất hoạt động lên đến 18000BTU chiếc điều hòa Nagakawa này sẽ là sự lựa chọn lý tưởng cho các căn phòng có diện tích từ 20 – 30m2 như: phòng khách, hội trường….

Điều hòa 2 chiều vừa có khả năng làm mát, vừa có khả năng sưởi ấm tiện lợi

Máy điều hòa Nagakawa 18000BTU được trang bị cảm biến nhiệt độ thông minh có khả năng tự động lựa chọn chế độ vận hành dựa theo nhiệt độ phòng. Nhờ vậy sẽ giúp bạn có thể tiết kiệm được chi phí mua sắm các thiết bị sưởi.

Điều hòa 2 chiều nagakawa

Công nghệ Nano Ag+ cho không khí trong lành, sạch khuẩn

Được trang bị công nghệ Nano Ag+ tiên tiến nhất hiện nay, máy điều hòa Nagakawa NS-A18R1M05 có khả năng kháng khuẩn và khử mùi hiệu quả. Mang đến cho bạn và những người thân yêu bầu không khí trong lành, có lợi cho sức khỏe.

Điều hòa nagakawa kháng khuẩn hiệu quả

Nhanh chóng làm lạnh căn phòng trong thời gian ngắn nhờ tính năng Turbo

Khi kích hoạt chức năng Turbo trên điều khiển, máy nén của điều hòa Nagakawa 2022 sẽ được vận hành với công suất tối đa để giúp giảm nhiệt độ căn phòng. Nhờ vậy mà sẽ giúp bạn nhanh chóng đăm mình trong không gian mát lạnh mà không phải chờ đợi quá lâu.

Công nghệ làm lạnh nhanh của điều hòa nagakawa

Điều hòa Nagakawa NS-A18R1M05 hẹn giờ bật/tắt máy tự động tiện lợi, hiện đại

Tính năng này cho phép bạn có thể chủ động cài đặt thời giăn tắt/ bật cho máy. Bạn sẽ không còn phải thức dậy giữa đêm để tắt điều hòa vì quá lạnh hoặc có thể hẹn giờ bật máy trước khi đi làm về để có thể tận hưởng bầu không khí mát lạnh tức thì. Thật là tiện lợi đúng không nào?

Tính năng hẹn giờ bật tắt máy

Xem thêm: Điều hòa Nagakawa có tốn điện không? Có nên mua không?

Gas R410a có hiệu suất làm lạnh cao

Máy điều hòa 2 chiều Nagakawa được nhà sản xuất tích hợp cho môi chất lạnh thế hệ mới R410a với rất nhiều ưu điểm nổi bật như:

Môi chất lạnh R32 hiện đại

  • Hiệu suất làm lạnh cao gấp 1.6 lần so với gas R22.
  • Làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện năng hơn.
  • An toàn với người sử dụng và thân thiện với môi trường.

Điều hòa Nagakawa NS-A18R1M05 có độ bền cao

Dàn nóng của máy sử dụng dàn tản nhiệt bằng đồng không chỉ giúp nâng cao tuổi thọ của máy mà còn giúp máy làm lạnh nhanh và tiết kiệm điện năng hơn.

Công nghệ chống ăn mòn gold fin

Bên cạnh đó, cánh tản nhiệt của máy được phủ lớp chống ăn mòn Gold Fin giúp hạn chế được sự ăn mòn của các tác nhân thời tiết như: Mưa, a xít hay hơi muối…. Góp phần nâng cao tuổi thọ cho sản phẩm.

Trên đây là những thông tin chi tiết về máy điều hòa 2 chiều Nagakawa NS-A18R1M05. Nếu quý khách có nhu cầu tư vấn, hỗ trợ thêm thông tin vui lòng liên hệ:

Công ty Phúc Khánh – Tổng đại lý điều hòa Nagakawa chính hãng, giá rẻ tại Hà Nội

VPGD: Số 20 Phố Đình Quán, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Kho hàng: Ngã Tư Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Nội

Hotline: 0988.995.838/ 0904.755.838

Thông số kỹ thuật điều hòa Nagakawa NS-A18R1M05

Thông số kỹ thuật Đơn vị NS-A18R1M05
Công suất làm việc Làm lạnh Btu/h 17,000
Sưởi ấm Btu/h 18,000
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh W 1,600
Sưởi ấm W 1,600
Cường độ dòng điện Làm lạnh A 7.0
Sưởi ấm A 7.0
Nguồn điện V/P/Hz 220-240/ 1/ 50
Lưu lượng gió cục trong (C) m3/h 850
Năng suất tách ẩm L/h 2.0
Độ ồn
(Cao/ Trung bình/ Thấp)
Cục trong dB(A) 42/ 38/ 34
Cục ngoài dB(A) 55
Kích thước thân máy
(R x C x S)
Cục trong mm 957x302x213
Cục ngoài mm 770x555x300
Khối lượng tịnh/ tổng Cục trong kg 10.5/ 13.5
Cục ngoài kg 38/ 41
Môi chất lạnh R410A
Đường kính ống dẫn Lỏng mm F6.35
Hơi mm F12.7
Chiều dài ống Tiêu chuẩn m 5
Tối đa m 15
Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5
Scroll to Top