Hotline Mua Hàng

-31%

Điều hòa LG 9000BTU 1 chiều Inverter V10ENW

6.800.000 

  • Xuất xứChính hãng Thái Lan
  • Bảo hànhMáy 2 năm, máy nén 10 năm
  • Phí vận chuyểnMiễn phí nội thành Hà Nội
Mô tả ngắn : 

Điều hòa LG V10ENW
1 chiều – 9000BTU (1HP) – Gas R32
Inverter – tiết kiệm điện
Làm lạnh nhanh, vận hành êm
Thiết kế mới đẹp mắt
Model mới 2018

Điều Hòa LG 9000BTU 1 chiều Inverter V10ENW bán chạy nhất

Điều hòa LG 9000 BTU 1 chiều V10ENW  là thương hiệu uy tín, đã khẳng định chất lượng tại thị trường Việt Nam. Nhập khẩu chính hãng Thái Lan. Điều hòa LG hiện đưa ra thị trường tất cả các model máy đều được tích hợp công nghệ Inverter. Giúp tiết kiệm điện năng, bảo vệ môi trường, và giảm chi phí tối  đa khi sử dụng.

Thông số kỹ thuật điều hòa LG V10ENW

Hiển thị nhiệt độ dàn lạnh

Máy điều hòa LG 9000BTU 1 chiều inverter V10ENW thiết kế dàn lạnh bắt mắt sang trọng màu trắng sáng bóng, cùng đường viền màu bạc mang đến vẻ đẹp lịch lãm, đường nét tinh tế cho căn phòng. Ngoài ra máy điều hòa LG 1 chiều V10ENW có màn hình hiển thị thông tin trên dàn lạnh giúp bạn dễ dàng sử dụng hơn.

LG B10END có màn hình hiển thị nhiệt độ

Tấm lọc vi bụi kháng khuẩn khử mùi

Như các bạn biết không gian sống của chúng ta có nhiều loại chất gây dị ứng, như bụi bẩn trong nhà, nấm mốc, lông thú nuôi. Bụi trong nhà được cho là nguyên nhân chính gây ra hen suyễn.

Tấm lọc 3M hiện đại

Thấu hiểu được điều này máy điều hòa LG 1 chiều V10ENV được trang bị tấm lọc diệt khuẩn khử mùi. Nhờ đó, mang lại không gian sinh hoạt và làm việc trong lành, bảo vệ sức khỏe tốt nhất cho bạn và các thành viên trong gia đình.

Chế độ ngủ đêm thông minh

Điều hòa LG Inverter V10ENW có thể điều chỉnh được nhiệt độ sao cho phù hợp với nhiệt độ của thân nhiệt và nhiệt độ môi trường, giúp bạn có giấc ngủ ngon, không bị quá lạnh lúc nữa đêm, và sáng dậy thì thoải mái. Tính năng này rất hữu ích với gia đình có trẻ nhỏ.

Thông số kỹ thuật Điều hòa LG 9000BTU 1 chiều V10ENW

CÔNG SUẤT BTU/H 9000BTU/H ( 1HP)
Điều hòa treo tường LG V10ENW
Công suất Làm lạnh Tối thiểu – Trung bình – Tối đa Kw 0,88 2,70 2,78
Btu/h 3,000 9,200 9,500
Công suất tiêu thụ điện Làm lạnh Tối thiểu – Trung bình – Tối đa W 250 920 1,000
Cường độ dòng điện Làm lạnh Tối thiểu – Trung bình – Tối đa A 1,20 5,20 5,90
Diện nguồn ø, V, Hz 1, 220-240, 50
Dải điện áp V 187-276
Hệ số công suất Làm lạnh % 80
Khử ẩm I/h 0,90
Dàn lạnh Lưu lượng gió Dàn lạnh, Max / H /M / L m³ /min 7.8/6.7/5.0/4.3
Độ ồn Dàn lạnh, Max / H /M / L /SL dB(A) -38/33/29/27
Kích thước (R x C xS) Net mm 756 x 256 x184
Khối lượng Net kg 7,7
Dàn nóng Lưu lượng gió Tối đa m³ /min 28,0
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 50
Kích thước (R x C xS) Nét mm 720 x 500 x 230
Khối lượng Nét kg 20,9
Dải hoạt động Làm lạnh °C DB 18 ~ 48
Ống Kích thước Lỏng mm ø6.35
Hơi mm ø9.52
Giữa Dàn lạnh và Dàn nóng Độ dài ống Tối thiểu – Tiêu chuẩn – Tối đa m 3 / 7.5 / 15
Không cần nạp thêm ga m 7,5
Chênh lệch độ cao tối đa m 7
Môi chất lạnh Loại R32
Nạp sẵn g 450
Nạp thêm g/m 15
Máy nén điều hòa Loại Twin Rotary
Trao đổi nhiệt Dàn bốc hơi Chất liệu, Ống / Cánh tản nhiệt Cu / Al
Lớp phủ chống ăn mòn PCM
Dàn ngưng tụ Chất liệu, Ống / Cánh tản nhiệt Cu / Al
Lớp phủ chống ăn mòn Gold
Lưu lượng gió Làm lạnh nhanh
Hướng gió dễ chịu
Thanh lọc không khí Tấm lọc trước (Có thể làm sạch/Chống vi khuẩn)
Vận hành làm khô ( Giảm ẩm)
Tiện lợi Tự động làm sạch
Tự khởi động lại
Chế độ ngủ 7Hr
Chẩn đoán thông minh
Loại hiển thị dàn lạnh Hiển thị số
Tiết kiệm năng lượng Kiểm soát năng lượng chủ động

Xem thêm 1 số sản phẩm bán chạy khác:

Scroll to Top