Trang chủ » Shop » Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều inverter FVQ100CVEB/RZQ100LV1
-6%

Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều inverter FVQ100CVEB/RZQ100LV1

53.850.000 

  • Xuất xứ : Chính hãng Thái Lan / Trung Quốc
  • Bảo hành : Chính hãng 1 năm
  • Phí vận chuyển : Miễn phí nội thành Hà Nội
Mô tả ngắn:

Điều hòa cây Daikin
FVQ100CVEB/RZQ100LV1
2 chiều – 34.000BTU
Inverter – tiết kiệm năng lượng
Làm lanh, sưởi ấm nhanh
Vận hành mạnh mẽ

Điều hòa Daikin 2 chiều FVQ100CVEB/RZQ100LV1 khiển xa điều khiển luồng gió mới tăng tiện nghi. Sản phẩm Daikin là lựa chọn đúng đắn nhằm mang lại không gian điều hòa chất lượng cao phù hợp cho văn phòng, nhà hàng, cửa hàng, thánh đường, trường học…

Chế độ thổi gió lên/xuống độc lập nhanh chóng phân bổ nhiệt độ đồng đều trong phòng, giúp người dùng tiết kiệm điện năng (điều chỉnh bằng tay )

Điều hòa tủ đứng Daikin 2 chiều inverter FVQ100CVEB/RZQ100LV1

Những Đặc điểm nổi bật của Điều hòa Daikin 2 chiều FVQ100CVEB/RZQ100LV1

Lắp đặt và bảo dưỡng nhanh chóng, dễ dàng
– Dàn lạnh trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng trong việc vận chuyển và lắp đặt dàn lạnh
– Phin lọc khí (tiêu chuẩn) có độ bền cao, sử dụng trong vòng 1 năm không cần bảo dưỡng
– Phin lọc này có thể rửa và tái sử dụng sau 1 năm
– Áp dụng chức năng khóa ăn toàn cho lưới hút gió. Lưới hút gió không bao giờ mở ngay cả khi bị tác động mạnh

Dienmayphuckhanh.vn – Tổng đại lý phân phối máy điều hòa tủ đứng Daikin tại Hà Nội !

Thông số kỹ thuật điều hòa Daikin FVQ100CVEB/RZQ100LV1

Model Dàn lạnh FVQ100CVEB
Dàn nóng RZQ100LV1
Điện nguồn Dàn nóng 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz
Công suất lạnh1,3 Định danh (Tối thiểu. – Tối đa.) kW 10
(5.0-11.2)
Btu/h 34,100
(17,100-38,200)
Công suất sưởi
Định danh (Tối thiểu – Tối đa)
kW 11.2
(5.1-12.8)
Btu/h 38,200
(17,400-43,700)
Điện năng tiêu thụ Lạnh kW 3.28
Sưởi 3.67
COP điều hòa Lạnh W/W 3.05
Sưởi 3.05
Dàn lạnh Màu sắc Màu trắng sáng
Độ ồn (Cao/Trung bình/Thấp) dB(A) 50/47/44
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 1,850x600x350
Khối lượng Kg 47
Dàn nóng Dàn tản nhiệt Loại Ống đồng cánh nhôm
Độ ồn (Lạnh/Sưởi/Chế độ ban đêm) dB(A) 51/53/47
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 990x940x320
Khối lượng Kg 75
Ống nối Lỏng (Loe) mm 9.5
Hơi (Loe) mm 15.9
Chiều dài ống tối đa giữa các thiết bị m 50 (Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao lắp đặt tối đa m 30
Cách nhiệt Cả ống hơi và ống lỏng
0988995838
Scroll to Top